bát đĩa

bát đĩa

Sau bữa tiệc, có rất nhiều bát đĩa bẩn cần rửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng bằng sứ, thủy tinh hoặc nhựa dùng để đựng thức ăn, nước uống trong bữa ăn: "Bát đĩa" từ ghép chỉ chung các vật dụng như bát (chén) đĩa, thuộc đồ dùng nhà bếp, dùng để bày biện đựng đồ ăn thức uống.
    • Bộ đồ ăn: Có thể chỉ một bộ sưu tập hoặc một nhóm các vật dụng như bát, đĩa, chén dùng trong một bữa ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau bữa tiệc, rất nhiều bát đĩa bẩn cần rửa. (Sau bữa tiệc, rất nhiều chén đĩa bẩn cần rửa.)
    • ấy sắm một bộ bát đĩa mới bằng sứ cho gia đình. ( ấy mua một bộ chén đĩa mới bằng sứ cho gia đình.)
    • Tiếng bát đĩa chạm vào nhau vang lên trong nhà bếp. (Tiếng chén đĩa chạm vào nhau vang lên trong nhà bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cơm *bát đĩa"*: chỉ công việc nội trợ, chăm lo bữa ăn gia đình.

    • Cả ngày chị ấy chỉ quanh quẩn với chuyện cơm bát đĩa. (Cả ngày chị ấy chỉ quanh quẩn với chuyện cơm nước, bếp núc.)
  • "Rửa *bát đĩa"*: cụm từ chỉ hành động làm sạch chén đĩa sau khi ăn.

    • Các con luân phiên nhau rửa bát đĩa. (Các con thay phiên nhau rửa chén đĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chén đĩa (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ các vật dụng đựng thức ăn.

    • Bộ chén đĩa này rất tinh xảo. (Bộ chén đĩa này rất tinh xảo.)
  • Đồ sứ (danh từ): chỉ chung các vật dụng làm bằng sứ, thường bao gồm bát đĩa.

    • Cửa hàng bán nhiều loại đồ sứ nhập khẩu. (Cửa hàng bán nhiều loại đồ sứ nhập khẩu.)
  • Bát (danh từ): vật dụng nhỏ hơn, thường dùng để đựng cơm, canh.

  • Đĩa (danh từ): vật dụng phẳng, thành thấp, dùng để đựng thức ăn khô hoặc bày biện.
Từ đồng nghĩa
  • Chén bát: từ ghép cùng nghĩa, chỉ chung đồ dùng ăn uống.
  • Đồ ăn: trong một số ngữ cảnh có thể dùng với nghĩa tương tự khi nói về bộ đồ dùng cho bữa ăn.
Các cụm từ liên quan
  • Dọn *bát đĩa*: hành động thu dọn chén đĩa sau bữa ăn.

    • Em giúp mẹ dọn bát đĩa nhé. (Em giúp mẹ thu dọn chén đĩa nhé.)
  • Xếp *bát đĩa*: hành động sắp xếp chén đĩa vào tủ.

    • Cẩn thận khi xếp bát đĩa vào kệ. (Hãy cẩn thận khi sắp xếp chén đĩa vào kệ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Cơm chẳng lành, canh chẳng ngọt" (liên quan đến chuyện bát đĩa, ăn uống): chỉ bữa ăn không vui vẻ, hòa thuận.
    • Gia đình ấy lúc nào cũng như chuyện, cơm chẳng lành, canh chẳng ngọt. (Gia đình ấy lúc nào cũng như chuyện, bữa ăn không vui vẻ.)